齏 tê (23n)
1 : Ðồ gia vị. Như các thứ gừng, tỏi băm nhỏ để hòa vào đồ ăn gọi là tê.
齏
齏
齏
1 : Ðồ gia vị. Như các thứ gừng, tỏi băm nhỏ để hòa vào đồ ăn gọi là tê.