饑 cơ, ky (19n)
1 : Năm mất mùa, đói cơm, mất mùa lúa gọi là cơ.
2 : Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ky.
饑
饑
饑
1 : Năm mất mùa, đói cơm, mất mùa lúa gọi là cơ.
2 : Đói, cùng nghĩa với chữ cơ 飢. Có khi đọc là chữ ky.