趟 tranh, thảng (15n)
1 : Nhảy choi choi.
2 : Một âm là thảng. Chạy một phen, chạy một lượt.
趟
趟
趟
1 : Nhảy choi choi.
2 : Một âm là thảng. Chạy một phen, chạy một lượt.