賺 trám (17n)
1 : Bán đồ giả dối.
2 : Lời, buôn bán có lời thừa.
3 : Lường gạt. Như bị trám 被賺 bị người ta lừa.
賺
賺
賺
1 : Bán đồ giả dối.
2 : Lời, buôn bán có lời thừa.
3 : Lường gạt. Như bị trám 被賺 bị người ta lừa.