譙 tiếu (19n)
1 : Mắng qua, trách mắng qua loa.
2 : Một âm là tiều. Cái chòi cao ở trên thành gọi là tiều lâu 譙樓.
譙
譙
譙
1 : Mắng qua, trách mắng qua loa.
2 : Một âm là tiều. Cái chòi cao ở trên thành gọi là tiều lâu 譙樓.