諠 huyên (16n)
1 : Cùng nghĩa với chữ huyên 諼 quên.
2 : Cùng nghĩa với chữ huyên 喧. Như huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.
諠
諠
諠
1 : Cùng nghĩa với chữ huyên 諼 quên.
2 : Cùng nghĩa với chữ huyên 喧. Như huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.