褪 thốn (15n)
1 : Cổi áo ra.
2 : Hoa tàn. Sự gì dần dần suy kém đi cũng gọi là thốn.
3 : Đi giật lùi.
褪
褪
褪
1 : Cổi áo ra.
2 : Hoa tàn. Sự gì dần dần suy kém đi cũng gọi là thốn.
3 : Đi giật lùi.