蠹 đố (24n)
1 : Con mọt.
2 : Lấy hao tiền của. Như quốc đố 國蠹 kẻ ăn hại của nhà nước, mọt nước.
2 : Phơi sách.
蠹
蠹
蠹
1 : Con mọt.
2 : Lấy hao tiền của. Như quốc đố 國蠹 kẻ ăn hại của nhà nước, mọt nước.
2 : Phơi sách.