蝕 thực (15n)
1 : Mặt trời mặt trăng bị ăn.
2 : Phàm vật gì bị sâu mọt cắn khoét sứt lở đều gọi là thực.
蝕
蝕
蝕
1 : Mặt trời mặt trăng bị ăn.
2 : Phàm vật gì bị sâu mọt cắn khoét sứt lở đều gọi là thực.