葘 truy, tai (13n)
1 : Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
2 : Một âm là tai. Cùng nghĩa với chữ tai 災.
葘
葘
葘
1 : Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
2 : Một âm là tai. Cùng nghĩa với chữ tai 災.