羯 yết (15n)
1 : Con dê đã thiến rồi.
2 : Giống Yết. Một chi rợ Hung Nô 匈奴 vào ở xứ Yết Thất, vì thế gọi là giống Yết.
羯
羯
羯
1 : Con dê đã thiến rồi.
2 : Giống Yết. Một chi rợ Hung Nô 匈奴 vào ở xứ Yết Thất, vì thế gọi là giống Yết.