竈 táo (19n)
1 : Bếp, nặn đất làm bếp đun cũng gọi là táo. Tục quen viết là chữ táo 灶.
竈
竈
竈
1 : Bếp, nặn đất làm bếp đun cũng gọi là táo. Tục quen viết là chữ táo 灶.