窳 dũ (15n)
1 : Ðồ gốm xấu không dùng được gọi là khổ dũ 苦窳.
2 : Lười biếng vô dụng gọi là nọa dũ 惰窳.
窳
窳
窳
1 : Ðồ gốm xấu không dùng được gọi là khổ dũ 苦窳.
2 : Lười biếng vô dụng gọi là nọa dũ 惰窳.