畯 tuấn (12n)
1 : Ðiền tuấn 田畯 quan điền tuấn, giữ việc khuyên dân làm ruộng.
2 : Người quê mùa.
畯
畯
畯
1 : Ðiền tuấn 田畯 quan điền tuấn, giữ việc khuyên dân làm ruộng.
2 : Người quê mùa.