畛 chẩn (10n)
1 : Bờ ruộng.
2 : Giới hạn.
3 : Ðến kêu bảo. Như chẩn ư quỷ thần 畛於鬼神 (Lễ Ký, 禮記) khấn báo quỷ thần.
畛
畛
畛
1 : Bờ ruộng.
2 : Giới hạn.
3 : Ðến kêu bảo. Như chẩn ư quỷ thần 畛於鬼神 (Lễ Ký, 禮記) khấn báo quỷ thần.