潯 tầm (15n)
1 : Bến sông.
2 : Sông Tầm.
3 : Tên đất, đất Cửu Giang 九江 gọi là Tầm.
潯
潯
潯
1 : Bến sông.
2 : Sông Tầm.
3 : Tên đất, đất Cửu Giang 九江 gọi là Tầm.