淬 thối (11n)
1 : Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối.
2 : Nhuộm.
3 : Phạm.
淬
淬
淬
1 : Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối.
2 : Nhuộm.
3 : Phạm.