泯 mẫn, dân, miến (8n)
1 : Hết. Như mẫn một 泯沒 tiêu diệt hết, cũng đọc là chữ dân.
2 : Một âm là miến. Lẫn lộn.
泯
泯
泯
1 : Hết. Như mẫn một 泯沒 tiêu diệt hết, cũng đọc là chữ dân.
2 : Một âm là miến. Lẫn lộn.