汛 tấn (6n)
1 : Nước tràn.
2 : Chỗ chia đồn trấn thủ gọi là tấn địa 汛地.
3 : Vẩy nước.
汛
汛
汛
1 : Nước tràn.
2 : Chỗ chia đồn trấn thủ gọi là tấn địa 汛地.
3 : Vẩy nước.