殄 điễn (9n)
1 : Hết, dứt. Như bạo điễn thiên vật 暴殄天物 tàn hại hết của trời.
2 : Cùng nghĩa với chữ điễn 腆.
殄
殄
殄
1 : Hết, dứt. Như bạo điễn thiên vật 暴殄天物 tàn hại hết của trời.
2 : Cùng nghĩa với chữ điễn 腆.