櫛 trất (19n)
1 : Cái lược.
2 : Gỡ, chải tóc, gỡ tóc, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.
櫛
櫛
櫛
1 : Cái lược.
2 : Gỡ, chải tóc, gỡ tóc, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.