楬 kiệt, kệ (13n)
1 : Cái cọc mốc, cái cọc đóng để làm nêu một sự vật gì. ta quen đọc là chữ kệ.
楬
楬
楬
1 : Cái cọc mốc, cái cọc đóng để làm nêu một sự vật gì. ta quen đọc là chữ kệ.