救 cứu (11n)
1 : Ngăn. Như nhữ phất năng cứu dư 汝弗能救與 mày chẳng ngăn nổi họ rư.
2 : Cứu giúp.
救
救
救
1 : Ngăn. Như nhữ phất năng cứu dư 汝弗能救與 mày chẳng ngăn nổi họ rư.
2 : Cứu giúp.