擗 bịch, tịch, phích (16n)
1 : Vỗ bụng. Cũng đọc là chữ tịch.
2 : Một âm là phích. Bẻ, bửa ra.
擗
擗
擗
1 : Vỗ bụng. Cũng đọc là chữ tịch.
2 : Một âm là phích. Bẻ, bửa ra.