擁 ủng, ung (16n)
1 : Ôm, cầm.
2 : Giữ. Như ủng hộ 擁護 xúm theo hộ vệ.
3 : Một âm là ung. Bưng che.
擁
擁
擁
1 : Ôm, cầm.
2 : Giữ. Như ủng hộ 擁護 xúm theo hộ vệ.
3 : Một âm là ung. Bưng che.