摯 chí (15n)
1: Của làm tin, cũng như chữ chí 贄.
2 : Đến. Như khẩn chí 懇摯 ân cần đến mực.
3 : Mạnh dữ, cũng như chữ chí 鷙.
摯
摯
摯
1: Của làm tin, cũng như chữ chí 贄.
2 : Đến. Như khẩn chí 懇摯 ân cần đến mực.
3 : Mạnh dữ, cũng như chữ chí 鷙.