憎 tăng (15n)
1 : Ghét, trái lại với tiếng yêu. Như diện mục khả tăng 面目可憎 mặt mắt khá ghét.
憎
憎
憎
1 : Ghét, trái lại với tiếng yêu. Như diện mục khả tăng 面目可憎 mặt mắt khá ghét.