憂 ưu (15n)
1 : Lo, buồn rầu.
2 : Ốm đau.
3 : Ðể tang. Có tang cha mẹ gọi là đinh ưu 丁憂.
憂
憂
憂
1 : Lo, buồn rầu.
2 : Ốm đau.
3 : Ðể tang. Có tang cha mẹ gọi là đinh ưu 丁憂.