徐 từ (10n)
1 : Ði thong thả.
2 : Chầm chậm từ từ. Như thanh phong từ lai 清風徐來 gió thanh từ từ lại.
3 : Tên đất.
徐
徐
徐
1 : Ði thong thả.
2 : Chầm chậm từ từ. Như thanh phong từ lai 清風徐來 gió thanh từ từ lại.
3 : Tên đất.