征 chinh (8n)
1 : Ði.
2 : Kẻ trên đem binh đánh kẻ dưới có tội gọi là chinh.
3 : Lấy thuế. Như chinh phú 征賦 lấy thuế.
征
征
征
1 : Ði.
2 : Kẻ trên đem binh đánh kẻ dưới có tội gọi là chinh.
3 : Lấy thuế. Như chinh phú 征賦 lấy thuế.