寵 sủng (20n)
1 : Yêu, ân huệ, vẻ vang.
2 : Tục gọi vợ lẽ là sủng, nên lấy vợ lẽ gọi là nạp sủng 納寵.
寵
寵
寵
1 : Yêu, ân huệ, vẻ vang.
2 : Tục gọi vợ lẽ là sủng, nên lấy vợ lẽ gọi là nạp sủng 納寵.