姹 sá (9n)
1 : Con gái bé. Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng đan sa thủy ngân là sá nữ 姹女.
2 : Lạ. Cũng như chữ sá 詑.
姹
姹
姹
1 : Con gái bé. Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng đan sa thủy ngân là sá nữ 姹女.
2 : Lạ. Cũng như chữ sá 詑.