償 thường (17n)
1 : Ðền. Như thường hoàn 償還 đền trả.
2 : Bù. Như đắc bất thường thất 得不償失 số được chẳng bù số mất.
償
償
償
1 : Ðền. Như thường hoàn 償還 đền trả.
2 : Bù. Như đắc bất thường thất 得不償失 số được chẳng bù số mất.