佃 điền (7n)
1 : Làm ruộng. Người làm ruộng thuê ruộng mà làm gọi là điền hộ 佃户.
2 : Ði săn.
佃
佃
佃
1 : Làm ruộng. Người làm ruộng thuê ruộng mà làm gọi là điền hộ 佃户.
2 : Ði săn.