亙 cắng (6n)
1 : Dài suốt, khoảng dài từ đầu này đến cuối kia gọi là cắng . Như cắng cổ 亙古 suốt từ xưa đến nay.
亙
亙
亙
1 : Dài suốt, khoảng dài từ đầu này đến cuối kia gọi là cắng . Như cắng cổ 亙古 suốt từ xưa đến nay.